canto
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
canto (số nhiều cantos) /ˈkæn.ˌtoʊ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Tây Ban Nha
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
canto hiện tại, số ít, ngôi thứ nhất
- Xem cantar.
[sửa] Chia động từ
cantar, động từ -ar
| Dạng không chỉ ngôi | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì đơn giản | Thì kép | ||||||
| Động từ nguyên mẫu | cantar | haber cantado | |||||
| Động danh từ | cantando | habiendo cantado | |||||
| Động tính từ | cantado | ||||||
| Dạng chỉ ngôi | |||||||
| số | ít | nhiều | |||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | |
| Lối trình bày | yo | tú vos1 |
él / ella usted2 |
nosotros nosotras |
vosotros3 vosotras |
ellos / ellas ustedes4 |
|
| Thì đơn giản | Hiện tại | canto | cantas cantás1 |
canta | cantamos | cantáis | cantan |
| Quá khứ chưa hoàn thành | cantaba | cantabas | cantaba | cantábamos | cantabais | cantaban | |
| Quá khứ bất định | canté | cantaste | cantó | cantamos | cantasteis | cantaron | |
| Tương lai | cantaré | cantarás | cantará | cantaremos | cantaréis | cantarán | |
| Điều kiện | cantaría | cantarías | cantaría | cantaríamos | cantaríais | cantarían | |
| Thì kép | Quá khứ hoàn thành | he cantado | has cantado | ha cantado | hemos cantado | habéis cantado | han cantado |
| Quá khứ xa | había cantado | habías cantado | había cantado | habíamos cantado | habíais cantado | habían cantado | |
| Quá khứ trước | hube cantado | hubiste cantado | hubo cantado | hubimos cantado | hubisteis cantado | hubieron cantado | |
| Tương lai hoàn thành | habré cantado | habrás cantado | habrá cantado | habremos cantado | habréis cantado | habrán cantado | |
| Điều kiện hoàn thành | habría cantado | habrías cantado | habría cantado | habríamos cantado | habríais cantado | habrían cantado | |
| Lối cầu khẩn | yo | tú vos1 |
él / ella usted2 |
nosotros nosotras |
vosotros3 vosotras |
ellos / ellas ustedes4 |
|
| Thì đơn giản | Hiện tại | cante | cantes cantés1 |
cante | cantemos | cantéis | canten |
| Quá khứ chưa hoàn thành | cantara hoặc | cantaras hoặc | cantara hoặc | cantáramos hoặc | cantarais hoặc | cantaran hoặc | |
| cantase | cantases | cantase | cantásemos | cantaseis | cantasen | ||
| Tương lai | cantare | cantares | cantare | cantáremos | cantareis | cantaren | |
| Thì kép | Quá khứ hoàn thành | haya cantado | hayas cantado hayás1 cantado |
haya cantado | hayamos cantado | hayáis cantado | hayan cantado |
| Quá khứ xa | hubiera cantado hoặc | hubieras cantado hoặc | hubiera cantado hoặc | hubiéramos cantado hoặc | hubierais cantado hoặc | hubieran cantado hoặc | |
| hubiese cantado | hubieses cantado | hubiese cantado | hubiésemos cantado | hubieseis cantado | hubiesen cantado | ||
| Tương lai hoàn thành | hubiere cantado | hubieres cantado | hubiere cantado | hubiéremos cantado | hubiereis cantado | hubieren cantado | |
| Lối mệnh lệnh | — | tú vos1 |
usted2 | nosotros nosotras |
vosotros3 vosotras |
ustedes4 | |
| Khẳng định | cante | canta cantá1 |
cante | cantemos | cantad | canten | |
| Phủ định | no cantes | no cantes | no cantes | no cantes | no cantes | no cantes | |
- Chỉ đến bên thứ hai chủ yếu tại Argentina, Paraguay, Uruguay, El Salvador, Guatemala, Honduras, Nicaragua, và Costa Rica, và ở một số vùng Bolivia, Chile, Colombia, Ecuador, Panama, và Venezuela.
- Chỉ đến bên thứ hai trong các trường hợp nghi thức.
- Tại Tây Ban Nha, chỉ đến bên thứ hai trong các trường hợp thân mật.
- Tại Tây Ban Nha, chỉ đến bên thứ hai trong các trường hợp nghi thức. Ở mọi nơi khác, chỉ đến cả bên thứ hai cả bên thứ ba trong mọi trường hợp.
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| canto | cantos |
canto gđ
- Nghệ thuật của ca sự.
- Sự hát, hành động hát; tiếng hát.