cao cấp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Tính từ
cao cấp
- (Thường dùng phụ sau d.) . Thuộc cấp cao, trên trung cấp.
- Cán bộ cao cấp.
- Lớp kĩ thuật cao cấp.
- Hàng cao cấp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)