cao cấp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Tính từ

cao cấp

  1. (Thường dùng phụ sau d.) . Thuộc cấp cao, trên trung cấp.
    Cán bộ cao cấp.
    Lớp kĩ thuật cao cấp.
    Hàng cao cấp.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác