cao su

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

cao su

[sửa] Từ nguyên

  1. Từ tiếng Pháp caoutchouc

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɐːw˧˧ su˧˧ kɐːw˧˥ ʂu˧˥ kɐːw˧˧ ʂu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɐːw˧˥ ʂu˧˥ kɐːw˧˥˧ ʂu˧˥˧

[sửa] Danh từ

cao su, cao-su

  1. Cây cùng họ với thầu dầu, mọcvùng nhiệt đới có chất nhựa mủ có thể dùng để tạo ra chất đàn hồi, cần cho công nghiệp.
    Đồn điền cao-su
  2. Chất đàn hồi, dai, có hệ số ma sát cao, chế từ mủ cây cao-su.
    Bộ nâu sồng và đôi dép cao-su (Xuân Thủy)
    Giá cao-su trên thế giới.

[sửa] Tính từ

cao su, cao-su

  1. Có thể co giãn.
    Kế hoạch cao-su.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa