cao su
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɐːw˧˧ su˧˧ | kɐːw˧˥ ʂu˧˥ | kɐːw˧˧ ʂu˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɐːw˧˥ ʂu˧˥ | kɐːw˧˥˧ ʂu˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
cao su, cao-su
- Cây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ có thể dùng để tạo ra chất đàn hồi, cần cho công nghiệp.
- Đồn điền cao-su
- Chất đàn hồi, dai, có hệ số ma sát cao, chế từ mủ cây cao-su.
- Bộ nâu sồng và đôi dép cao-su (Xuân Thủy)
- Giá cao-su trên thế giới.
[sửa] Tính từ
cao su, cao-su
- Có thể co giãn.
- Kế hoạch cao-su.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)