capitalize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
capitalize ngoại động từ /ˈkæ.pə.tə.ˌlɑɪz/
- Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn.
- Viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa.
- (Nghĩa bóng) Lợi dụng.
[sửa] Chia động từ
capitalize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to capitalize | |||||
| Phân từ hiện tại | capitalizing | |||||
| Phân từ quá khứ | capitalized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | capitalize | capitalize hoặc capitalizest¹ | capitalizes hoặc capitalizeth¹ | capitalize | capitalize | capitalize |
| Quá khứ | capitalized | capitalized, hoặc capitalizedst¹ | capitalized | capitalized | capitalized | capitalized |
| Tương lai | will/shall² capitalize | will/shall capitalize hoặc wilt/shalt¹ capitalize | will/shall capitalize | will/shall capitalize | will/shall capitalize | will/shall capitalize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | capitalize | capitalize hoặc capitalizest¹ | capitalize | capitalize | capitalize | capitalize |
| Quá khứ | capitalized | capitalized | capitalized | capitalized | capitalized | capitalized |
| Tương lai | were to capitalize hoặc should capitalize | were to capitalize hoặc should capitalize | were to capitalize hoặc should capitalize | were to capitalize hoặc should capitalize | were to capitalize hoặc should capitalize | were to capitalize hoặc should capitalize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | capitalize | — | let’s capitalize | capitalize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)