captivité
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| captivité /kap.ti.vi.te/ |
captivité /kap.ti.vi.te/ |
captivité gc /kap.ti.vi.te/
- sự cầm tù; tình trạng cầm tù binh
- (sinh vật học) tình trạng bị bắt về nuôi (động vật hoang dại)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)