caracal

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

caracal

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

caracal /ˈkær.ə.ˌkæl/

  1. (Động vật) Linh miêu.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
caracal
/ka.ʁa.kal/
caracal
/ka.ʁa.kal/

caracal /ka.ʁa.kal/

  1. (Số nhiều caracals) (động vật học) mèo linh, linh miêu.

Tham khảo[sửa]