carde

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
carde
/kaʁd/
cardes
/kaʁd/

carde gc /kaʁd/

  1. (Ngành dệt) Máy chải thô.
  2. Cọng rau ca đông.

Tham khảo[sửa]