castor
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
castor
- Con hải ly.
- Hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm).
- (Từ lóng) Cái mũ.
- Bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) caster).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| castor /kas.tɔʁ/ |
castors /kas.tɔʁ/ |
castor gđ /kas.tɔʁ/
- (Động vật học) Hải ly.
- Da lông hải ly.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Mũ lông hải ly.
- (Số nhiều) (nghĩa bóng) những người chung vốn xây nhà.
- Như castorite.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)