cathare

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
cathare
/ka.taʁ/
cathares
/ka.taʁ/

cathare

  1. (Triết học) Ý niệm thuần túy.
  2. (Sử học) Giáo phái Ca-ta (thời Trung đại).

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]