caucasien
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | caucasien /kɔ.ka.zjɛ̃/ |
caucasiens /kɔ.ka.zjɛ̃/ |
| Giống cái | caucasienne /kɔ.ka.zjɛn/ |
caucasiens /kɔ.ka.zjɛ̃/ |
caucasien /kɔ.ka.zjɛ̃/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)