caucus
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ nguyên
Được sử dụng đầu tiên ở Hoa Kỳ. Có thể từ tiếng Algonquin caú-cau-aśu ("lời chỉ bảo"), hay có thể từ tiếng Latinh Trung cổ caucus, có nghĩa "bình nước uống".
Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
caucus (số nhiều caucuses) /ˈkɔ.kəs/
- (Nghĩa Mỹ) Những người bỏ phiếu cho một người khi một đảng chính trị chọn ứng cử viên tổng thống.
- (Nghĩa Mỹ; nghĩa cũ) Cuộc họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị để chọn người ra ứng cử hoặc để quyết định đường lối của tổ chức).
- (Nghĩa Anh) Đảng (trong nghị viện).
Đồng nghĩa
- đảng trong nghị viện
Thành ngữ
Xem thêm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Latinh
Danh từ
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Chủ cách | [[{{{2}}}|{{{2}}}]] | [[{{{3}}}|{{{3}}}]] |
| Hô cách | [[{{{4}}}|{{{4}}}]] | [[{{{5}}}|{{{5}}}]] |
| Nghiệp cách | [[{{{6}}}|{{{6}}}]] | [[{{{7}}}|{{{7}}}]] |
| Thuộc cách | [[{{{8}}}|{{{8}}}]] | [[{{{9}}}|{{{9}}}]] |
| Vị cách | [[{{{10}}}|{{{10}}}]] | [[{{{11}}}|{{{11}}}]] |
| Tòng cách | [[{{{12}}}|{{{12}}}]] | [[{{{13}}}|{{{13}}}]] |
caucus