caught
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
caught nội động từ
[sửa] Chia động từ
catch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to catch | |||||
| Phân từ hiện tại | catching | |||||
| Phân từ quá khứ | caught | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | catch | catch hoặc caught¹ | catchs hoặc caught¹ | catch | catch | catch |
| Quá khứ | caught | caught, hoặc caughtst¹ | caught | caught | caught | caught |
| Tương lai | will/shall² catch | will/shall catch hoặc wilt/shalt¹ catch | will/shall catch | will/shall catch | will/shall catch | will/shall catch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | catch | catch hoặc caught¹ | catch | catch | catch | catch |
| Quá khứ | caught | caught | caught | caught | caught | caught |
| Tương lai | were to catch hoặc should catch | were to catch hoặc should catch | were to catch hoặc should catch | were to catch hoặc should catch | were to catch hoặc should catch | were to catch hoặc should catch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | catch | — | let’s catch | catch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)