cautionnement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
cautionnement
/kɔ.sjɔn.mɑ̃/
cautionnement
/kɔ.sjɔn.mɑ̃/

cautionnement /kɔ.sjɔn.mɑ̃/

  1. Giấy bảo lãnh.
  2. Tiền bảo lãnh, tiền quỹ.

Tham khảo[sửa]