celer
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Pháp
1.1
Cách phát âm
1.2
Ngoại động từ
1.2.1
Trái nghĩa
1.3
Tham khảo
Tiếng Pháp
Cách phát âm
IPA
:
/sle/
Ngoại động từ
celer
ngoại động từ
/sle/
(
Từ cũ, nghĩa cũ
)
Giấu
,
giữ
bí mật
.
Celer
quelque chose à quelqu'un
— giấu ai điều gì
Trái nghĩa
Dire
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức,
Free Vietnamese Dictionary Project
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Pháp
|
Ngoại động từ
|
Động từ tiếng Pháp
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Phiên bản ngôn ngữ khác
Česky
Deutsch
Ελληνικά
English
Suomi
Français
Frysk
Magyar
Ido
日本語
한국어
Latina
ລາວ
Polski
Português
Română
Русский
Türkçe