celestial
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
celestial /sə.ˈlɛs.tʃəl/
- (Thuộc) Trời.
- celestial blue — xanh da trời
- Có tính chất như thiên đàng; như thiên đàng.
- celestial happiness — hạnh phúc như ở thiên đàng, hạnh phúc tuyệt vời
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)