celle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít celle cella, cellen
Số nhiều celler cellene

celle gđc

  1. Xà lim, phòng giam, .
    Den innsatte fikk en nyoppusset celle.
  2. Tế bào.
    kroppens celler

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]