cellular phone

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cellular phone /ˈsɛɫ.jə.lɜː ˈfoʊn/

  1. (Tech) Máy điện thoại loại ô/tế bào, máy điện thoại cầm tay/bộ đàm.

Tham khảo[sửa]