centrism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

centrism

  1. Chủ trương ôn hoà, đường lối ôn hoà <chtrị>.

Tham khảo[sửa]