cerebral

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

cerebral /sə.ˈri.brəl/

  1. (Ngôn ngữ học) Âm quặt lưỡi.

[sửa] Tính từ

cerebral /sə.ˈri.brəl/

  1. (Giải phẫu) Thuộc về não hay vỏ não.
  2. Thiên về trí tuệ hơn là cảm xúc.
    His poetry is very cerebral — Thơ của ông ấy rất giàu chất trí tuệ.
  3. (Ngôn ngữ học) (thuộc) Âm quặt lưỡi.

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa