cháo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːw˧˥ ʨa̰ːw˩˧ ʨaːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaːw˩˩ ʨa̰ːw˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

cháo

  1. Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.
    Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng. (tục ngữ)
    Ăn cháo để gạo cho vay. (tục ngữ)
    Tiền trao, cháo múc. (tục ngữ)

Tham khảo[sửa]