cháy

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

cháy

  1. Xem cá Cháy.
  2. Lớp cơm đóng thành mảngđáy nồi khi đun quá lửa.
    Cơm ăn còn có từng lưng, cháy ăn, vợ chồng chẳng biết đói no. (ca dao)

Động từ

cháy

  1. Do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro.
    Giặc phá không bằng nhà cháy. (tục ngữ)
    Củi cháy to.
    Trấu cháy âm ỉ
  2. Bốc lêntoả sáng.
    Lửa cháy
  3. Bị đứt mạch điện do dòng điện quá mạnh.
    Bóng đèn bị cháy rồi
  4. cảm giác như nóng lên.
    Khát nước đến cháy họng,.
    Lửa hoàng hôn như cháy tấm son (Cung oán ngâm khúc)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác