châu Á

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Quyển Wikipedia có bài viết về:


Mục lục

Tiếng Việt

châu Á
châu Á

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ châuÁ, từ Hán-Việt (Á), hay đầy đủ hơn là 亞亞 (Á Tế Á), được phiên âm từ tiếng Latinh Asia, từ tiếng Hy Lạp cổ đại Ασία (Asia).

Danh từ riêng

châu Á

  1. Một lục địa ở trên đông bán cầu.

Đồng nghĩa

Công cụ cá nhân