chê

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨe˧˧ ʨe˧˥ ʨe˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨe˧˥ ʨe˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

chê

  1. Đánh giá thấp, không cho là phải, là tốt.
    Ai cũng chê nó xấu.
    Cao chê ngỏng, thấp chê lùn,
    Béo chê béo trục béo tròn,
    Gầy chê xương sống xương sườn phơi ra. (tục ngữ)
  2. (Bác sĩ) chẩn đoán chết (một người bệnh).
    Ông ấy bị bác sĩ chê rồi.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]