chìa khóa
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ chìa khoá)
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨi̤ɜ˨˩ xwa˧˥ | ʨiɜ˧˧ xwa̰˩˧ | ʨiɜ˨˩ xwa˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨiɜ˧˧ xwa˩˩ | ʨiɜ˧˧ xwa̰˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
chìa khóa, chìa khoá
- Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá.
- Tay hòm chìa khoá. (tục ngữ)
- Cơ sở để giải quyết một vấn đề.
- Sự tôn trọng học vấn, chìa khoá của kho tàng thông minh và trí tuệ (Phạm Văn Đồng)
[sửa] Dịch
[sửa] Tính từ
chìa khóa
- Rất quan trọng, có khả năng mở mang.
- Công nghiệp chìa khoá.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
