chính trị
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Danh từ
- chính trị – những việc thuộc cai trị của quốc gia và chính đảng
Dịch
|
|
Tính từ
- chính trị – thuộc cai trị của quốc gia và chính đảng
|
|
|
Động từ
chính trị
- uốn nắn làm cho ngay thẳng.
- (trong nước hiện nay) Làm chính trị là tham gia các tổ chức Đảng, Đoàn thanh niên, Hội Phụ nữ, Công đoàn, Mặt trận tổ quốc, Nhà nước để tham gia đề ra và thực hiện các chính sách, chủ trương nhằm đưa đất nước tiến lên chủ nghĩa xã hội. Các hoạt động khác không được xem là ngay thẳng và không xem là hoạt động chính trị.