chôn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

chôn

  1. Cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín.
    Thế gian còn dại chưa khôn, sống mặc áo rách, chết chôn áo lành. (ca dao)
  2. Giấu kín dưới đất.
    Anh hà tiện chôn của
  3. Cắm sâu dưới đất rồi lèn cho chặt.
    Chôn cột cờ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác