chôn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨon˧˧ ʨoŋ˧˥ ʨoŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨon˧˥ ʨon˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

chôn

  1. Cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín.
    Thế gian còn dại chưa khôn, sống mặc áo rách, chết chôn áo lành. (ca dao)
  2. Giấu kín dưới đất.
    Anh hà tiện chôn của
  3. Cắm sâu dưới đất rồi lèn cho chặt.
    Chôn cột cờ.

Tham khảo[sửa]