chôn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
chôn
- Cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín.
- Thế gian còn dại chưa khôn, sống mặc áo rách, chết chôn áo lành. (ca dao)
- Giấu kín dưới đất.
- Anh hà tiện chôn của
- Cắm sâu dưới đất rồi lèn cho chặt.
- Chôn cột cờ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.