chùm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨṳm˨˩ | ʨum˧˧ | ʨum˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨum˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
chùm
- Tập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây.
- Chùm hoa.
- Chùm nho.
- Chùm thìa khoá.
- Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè. (ca dao)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.