chúc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuk˧˥ ʨṵk˩˧ ʨuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuk˩˩ ʨṵk˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

chúc

  1. Ngả đầu xuống; nghiêng một đầu xuống.
    Ngọn tre chúc xuống ao.
    Máy bay chúc xuống sân bay.
  2. Cầu mong điều hay, điều tốt đẹp cho người khác.
    Chúc hội nghị của các bạn thành công (Đỗ Mười)

Tham khảo[sửa]