chăm sóc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨam˧˧ sawk˧˥ | ʨam˧˥ ʂa̰wk˩˧ | ʨam˧˧ ʂawk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨam˧˥ ʂawk˩˩ | ʨam˧˥˧ ʂa̰wk˩˧ | ||
Động từ [sửa]
chăm sóc
- Thường xuyên săn sóc.
- Chăm sóc người bệnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)