chảy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Động từ
chảy
- (Chất lỏng) Di chuyển thành luồng, dòng.
- Dòng nước chảy xiết.
- Nước chảy bèo trôi. (tục ngữ)
- Ứa ra, thoát ra thành giọt, thành dòng.
- Chảy nước mắt.
- Máu chảy ruột mềm. (tục ngữ)
- Bị rò, thủng nên rỉ, chảy nước ra ngoài.
- Thùng chảy.
- Nồi chảy.
- Tan, nhão ra.
- Đá chảy hết nước.
- Kem chảy ra.
- Sáp chảy.
- Dãn dài ra, trễ xuống.
- Chiếc áo chảy .
- Hai má chảy xuống.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.