chảy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɐ̰j˧˩˧ ʨɐj˧˩˨ ʨɐj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɐj˧˩ ʨɐ̰ʔj˧˩

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Động từ

chảy

  1. (Chất lỏng) Di chuyển thành luồng, dòng.
    Dòng nước chảy xiết.
    Nước chảy bèo trôi. (tục ngữ)
  2. Ứa ra, thoát ra thành giọt, thành dòng.
    Chảy nước mắt.
    Máu chảy ruột mềm. (tục ngữ)
  3. Bị , thủng nên rỉ, chảy nước ra ngoài.
    Thùng chảy.
    Nồi chảy.
  4. Tan, nhão ra.
    Đá chảy hết nước.
    Kem chảy ra.
    Sáp chảy.
  5. Dãn dài ra, trễ xuống.
    Chiếc áo chảy .
    Hai má chảy xuống.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa