chấm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəm˧˥ | ʨə̰m˩˧ | ʨəm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəm˩˩ | ʨə̰m˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “chấm”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
chấm
- Điểm tròn trên vài chữ cái.
- I, tờ giống móc cả hai, i ngắn có chấm, tờ dài có ngang (
Bài ca truyền bá chữ quốc ngữNếu bạn biết tên đầy đủ của Bài ca truyền bá chữ quốc ngữ, thêm nó vào danh sách này.)
- I, tờ giống móc cả hai, i ngắn có chấm, tờ dài có ngang (
- Điểm nhỏ ở cuối một câu đã lọn nghĩa.
- Anh ta viết một trang mà không có một cái chấm nào
- Cái có hình tròn và nhỏ.
- Con bồ câu bay xa, chỉ còn là một cái chấm.
Động từ [sửa]
chấm
- Đặt một điểm tròn nhỏ ở cuối câu.
- Hết câu thì phải chấm chứ
- Đọc và đánh giá một bài tập hoặc một bài thi.
- Thầy giáo chấm rất kĩ
- Ưng ý sau khi kén chọn.
- Cô Lê. Cô Lựu. Cô Đào.
- Chấm ai thì chấm thế nào cho cân. (ca dao)
- Nhúng thức ăn vào.
- Chấm tương.
- Chấm muối vừng.
- Sáng ngày bồ dục chấm chanh. (ca dao)
- Nhúng ngòi bút vào.
- Chấm mực.
- Vừa chạm đến.
- Tóc thề đã chấm ngang vai (Truyện Kiều)
- Nước lụt đã chấm mái nhà.
- Thấm cho khô.
- Vừa chấm nước mắt, vừa ho sặc sụa (Nguyên Hồng)
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.