chấm dứt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

chấm dứt

  1. Làm cho ngừng hẳn lại; kết thúc.
    Chấm dứt cuộc cãi cọ.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác