chất

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

chất

  1. Vật chất tồn tạimột thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể.
    Chất đặc.
    Chất mỡ.
    Cải tạo chất đất.
  2. Tính chất, yếu tố cấu tạo của sự vật.
    Vở kịch có nhiều chất thơ.
  3. Tổng thể nói chung những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật; cái làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác; phân biệt với lượng.
    Sự biến đổi về chất.

Động từ

chất

  1. Xếp vào một chỗ, chồng lên nhau cho thành khối lớn.
    Chất hàng lên xe.
    Củi chất thành đống.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.