chất vấn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɜt˧˥ vɜn˧˥ | ʨɜ̰k˩˧ jɜ̰ŋ˩˧ | ʨɜk˧˥ jɜŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɜt˩˩ vɜn˩˩ | ʨɜ̰t˩˧ vɜ̰n˩˧ | ||
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Động từ
chất vấn
- Đặt vấn đề hỏi một cơ quan chính quyền về một điều thắc mắc và yêu cầu trả lời.
- Đại biểu.
- Quốc hội chất vấn.
- Chính phủ về mấy vụ tham nhũng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)