chất vấn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɜt˧˥ vɜn˧˥ ʨɜ̰k˩˧ jɜ̰ŋ˩˧ ʨɜk˧˥ jɜŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɜt˩˩ vɜn˩˩ ʨɜ̰t˩˧ vɜ̰n˩˧

[sửa] Từ nguyên

Chất: gặn hỏi; vấn: hỏi

[sửa] Động từ

chất vấn

  1. Đặt vấn đề hỏi một cơ quan chính quyền về một điều thắc mắcyêu cầu trả lời.
    Đại biểu.
    Quốc hội chất vấn.
    Chính phủ về mấy vụ tham nhũng.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa