chấy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəj˧˥ ʨə̰j˩˧ ʨəj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəj˩˩ ʨə̰j˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

chấy

  1. Loài bọ kí sinh, hút máu, sống trên đầu người ta.
    Đầu chấy mấy rận. (tng),.
    Bắt chấy cho mẹ.
  2. Thóc hấp hơi, không được nắng.
    Thóc chấy, gạo chẳng ngon.

Động từ[sửa]

chấy

  1. Rang cho khô rồi giã nhỏ.
    Chấy tôm.

Tham khảo[sửa]