chắc chắn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

chắc chắn

  1. khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu.
    Nền móng rất chắc chắn.
  2. Có tính chất khẳng định dứt khoát, có thể tin chắc là đúng như thế.
    Hứa chắc chắn.
    Chưa có gì chắc chắn cả.

Đồng nghĩa

có khả năng chịu tác động bất lợi

Dịch

có khả năng chịu tác động bất lợi
có tính chất khẳng định dứt khoát

Phó từ

chắc chắn

  1. (Dùng làm phần phụ trong câu) Có thể khẳng định dứt khoát là như thế.
    Anh ta chắc chắn biết việc ấy.

Dịch

Động từ

chắc chắn

  1. Tin một cách quả quyết là đúng như thế.
    Tôi chắc chắn anh ta không có ở nhà.