chắc chắn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
chắc chắn
- Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu.
- Nền móng rất chắc chắn.
- Có tính chất khẳng định dứt khoát, có thể tin chắc là đúng như thế.
- Hứa chắc chắn.
- Chưa có gì chắc chắn cả.
Đồng nghĩa
- có khả năng chịu tác động bất lợi
Dịch
- có khả năng chịu tác động bất lợi
|
|
|
- có tính chất khẳng định dứt khoát
|
|
|
Phó từ
chắc chắn
- (Dùng làm phần phụ trong câu) Có thể khẳng định dứt khoát là như thế.
- Anh ta chắc chắn biết việc ấy.
Dịch
|
|
|
Động từ
chắc chắn
- Tin một cách quả quyết là đúng như thế.
- Tôi chắc chắn anh ta không có ở nhà.