chắn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
chắn
- Lối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù.
- Mê đánh chắn, bỏ cả công việc.
- Cái dùng để ngăn lại.
- Nhấc cái chắn lên cho xe qua.
Động từ
chắn
- Ngăn lại.
- Chắn lối đi
- Chia cách ra.
- Chắn cái phòng làm hai.
- Lau già chắn vách, trúc thưa ru rèm (Bích câu kỳ ngộ)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.