chắn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

chắn

  1. Lối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù.
    Mê đánh chắn, bỏ cả công việc.
  2. Cái dùng để ngăn lại.
    Nhấc cái chắn lên cho xe qua.

Động từ

chắn

  1. Ngăn lại.
    Chắn lối đi
  2. Chia cách ra.
    Chắn cái phòng làm hai.
    Lau già chắn vách, trúc thưa ru rèm (Bích câu kỳ ngộ)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.