chắt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨat˧˥ ʨa̰k˩˧ ʨak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨat˩˩ ʨa̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

chắt

  1. Người thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ.
    Thằng chắt .
    Cụ có chắt rồi đấy!
  2. Trò chơi của trẻ con, một tay vừa tung vật này vừa hứng vật kia.
    Đánh chắt.

Động từ[sửa]

chắt

  1. Lấy bớt một ít nướcvậtlẫn chất lỏng.
    Chắt nước cơm.
  2. Rót, đổ nước.
    Chắt nước vào ấm.

Tham khảo[sửa]