chế

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨe˧˥ ʨḛ˩˧ ʨe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨe˩˩ ʨḛ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

chế

  1. Tang.
    Để chế.
    Khăn chế.
  2. Lời của vua phong thưởng cho công thần, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu.

Động từ[sửa]

chế

  1. Nhạo để làm cho xấu hổ, e thẹn.
    Bị bạn chế.
    Chế hai đứa lấy nhau.
  2. Rót thêm vào để phát huy tác dụng.
    Chế thêm dầu.
  3. Làm ra, tạo ra.
    Chế ra một sản phẩm mới.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]