chế độ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

chế độ

  1. Hệ thống tổ chức chính trị, kinh tế, v. V. của xã hội.
    Chế độ phong kiến.
    Chế độ người bóc lột người.
  2. Toàn bộ nói chung những điều quy định cần tuân theo trong một việc nào đó.
    Chế độ ăn uống của người bệnh.
    Chế độ khen thưởng.
    Chế độ quản lí xí nghiệp.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác