chế độ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
chế độ
- Hệ thống tổ chức chính trị, kinh tế, v. V. của xã hội.
- Chế độ phong kiến.
- Chế độ người bóc lột người.
- Toàn bộ nói chung những điều quy định cần tuân theo trong một việc nào đó.
- Chế độ ăn uống của người bệnh.
- Chế độ khen thưởng.
- Chế độ quản lí xí nghiệp.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)