chết
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Động từ
chết
- Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳn.
- Gây khổ cực cho người khác.
- Tham nhũng thế thì chết dân.
- Nói máy móc dừng lại.
- Đồng hồ chết.
- Đã biến chất, không dùng được nữa.
Đồng nghĩa
- không sống nữa
- chết đuối
- bị mất
- qua đời
- bị thiệt mạng
- từ trần
Dịch
không sống nữa
|
|
Từ dẫn xuất
Trái nghĩa
- không sống nữa
Phó từ
chết
Tính từ
chết
- Không dùng đến trong công việc thường ngày.
Dịch
|
|
|
Thán từ
chết
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

