chọn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɔ̰ʔn˨˩ ʨɔ̰ŋ˨˨ ʨɔŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɔn˨˨ ʨɔ̰n˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

chọn

  1. Xem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.
    Chọn nghề.
    Chọn giống.
    Chọn bạn mà chơi.

Tham khảo[sửa]