chọn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɔ̰ʔn˨˩ | ʨɔ̰ŋ˨˨ | ʨɔŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɔn˨˨ | ʨɔ̰n˨˨ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
chọn
- Xem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.
- Chọn nghề.
- Chọn giống.
- Chọn bạn mà chơi.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.