chọn lọc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɔ̰ʔn˨˩ lɐ̰ʔwk˨˩ ʨɔ̰ŋ˨˨ lɐ̰wk˨˨ ʨɔŋ˨˩˨ lɐwk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɔn˨˨ lɐwk˨˨ ʨɔ̰n˨˨ lɐ̰wk˨˨

[sửa] Động từ

chọn lọc

  1. Lựa chọn tìm để lấy cái tốt, cái tinh chất trên cơ sở gạt bỏ nhiều cái cùng loại xấu kém, pha tạp.
    Chọn lọc hạt giống.
    Chọn lọc kĩ lưỡng.
    Chọn lọc nhân tạo.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa