chồng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨo̤ŋ˨˩ ʨoŋ˧˧ ʨoŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨoŋ˧˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

chồng

  1. Người đàn ôngvợ.
    Đất xấu nặn chả nên nồi,.
    Anh đi lấy vợ cho tôi lấy chồng. (ca dao)
    Chuyện chồng con.
    Đức ông chồng.
    Một vợ một chồng.
  2. Khối các vật được chồng lên nhau.
    Chồng bát còn có khi xô. (tục ngữ)
    Chồng gạch.
    Chồng tiền.

[sửa] Động từ

chồng

  1. Xếp các thứ, thường cùng loại, lên nhau theo chiều thẳng đứng, từ dưới lên trên.
    Chồng hàng lên cho rộng.
    Còn thiếu ngồi chồng lên nhau.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa