chỗ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

chỗ

  1. Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra.
    Nhường chỗ ngồi]] cho cụ già.
    Hàng hoá chiếm nhiều chỗ.
    Còn có chỗ bỏ trống.
  2. Phạm vi được xác định với đặc điểm nào đó.
    Gãi đúng chỗ ngứa.
    Chỗ yếu, chỗ mạnh của phong trào.
    Có đôi chỗ khó hiểu.
    Theo chỗ chúng tôi biết.
  3. Trạng thái, tình hình được xác định có mặt nào đó không giống như các trạng thái, tình hình khác.
    Từ chỗ không biết đến biết.
    Bị đẩy đến chỗ tuyệt vọng.
  4. (Kng.) . Từ dùng để chỉ ngườimối quan hệ mật thiết nào đó.
    Anh ta với tôi là chỗ bà con.
    Cũng là chỗ quen biết cả.
    Chỗ bạn bè với nhau.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác