chủ quyền
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨṵ˧˩˧ kwiɜ̤n˨˩ | ʨu˧˩˨ kwiɜŋ˧˧ | ʨu˨˩˦ wiɜŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨu˧˩ kwiɜn˧˧ | ʨṵʔ˧˩ kwiɜn˧˧ | ||
[sửa] Danh từ
chủ quyền
- Quyền làm chủ một nước về tất cả các mặt.
- Tôn trọng chủ quyền.
- Giữ vững chủ quyền.
- Chủ quyền bị vi phạm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)