chủ yếu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨṵ˧˩˧ iɜw˧˥ | ʨu˧˩˨ iɜ̰w˩˧ | ʨu˨˩˦ iɜw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨu˧˩ iɜw˩˩ | ʨṵʔ˧˩ iɜ̰w˩˧ | ||
[sửa] Từ nguyên
Từ chủ (“cốt yếu”) + yếu (“quan trọng”).
[sửa] Phó từ
chủ yếu trgt.
- Phần nhiều, phần lớn; về mặt quan trọng nhất.
- Đồng bào vùng này chủ yếu là người Tày. (Võ Nguyên Giáp)
[sửa] Dịch
[sửa] Tính từ
chủ yếu
- Quan trọng nhất.
- Tác dụng chủ yếu của thầy giáo là gương mẫu trong mọi trường họp.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)