chủ yếu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Từ nguyên

  1. Chủ: cốt yếu; yếu: quan trọng

Cách phát âm

Tính từ

chủ yếu

  • Xem dưới đây

Phó từ

chủ yếu trgt.

  1. (Xem từ nguyên 1) Quan trọng nhất.
    Tác dụng chủ yếu của thầy giáo là gương mẫu trong mọi trường họp.
    Đồng bào vùng này chủ yếu là người.
    Tày (Võ Nguyên Giáp)

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác