chứa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
chứa
- Giữ, tích ở bên trong.
- Hồ chứa nước.
- Quặng chứa kim loại quý.
- Sự việc chứa đầy mâu thuẫn.
- Sức chứa.
- Cất giấu hoặc để cho ở trong nhà một cách bất hợp pháp.
- Chứa hàng lậu.
- Chứa bạc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.