cha

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem chā. Xem chá. Xem chǎ. Xem -cha.

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɐː˧˧ ʨɐː˧˥ ʨɐː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɐː˧˥ ʨɐː˧˥˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

cha

  1. Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi).
    Cha nào con nấy.
    Con có cha như nhà có nóc (tục ngữ).
    Cha bảo gì con ạ?
  2. (Công giáo) Từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo.

[sửa] Đồng nghĩa

người đàn ông có con

[sửa] Dịch

[sửa] Thán từ

cha

  1. Từ dùng trong một số tiếng chửi rủa, chửi mắng.
    Mồ cha.
    Cha đời.
    Chém cha.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ:

[sửa] Danh từ

cha

  1. Nước trà; trà.
    Would you like a cup of cha?

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Ireland

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Ireland cổ nícon.

[sửa] Trợ từ

cha

  1. ( Ulster) Không.

[sửa] Cách dùng

Nhược hóa các từ bắt đầu với b, c, f, g, m, p, và s. Biến đổi phụ âm đầu (xem hiện tượng eclipsis) của các từ bắt đầu với dt. Không được sử dụng trong thời tương lai, vì có thể tỏ ý tương lai với nó trong thời hiện tại. Thí dụ:

  • cha phósann sí é — chị ấy không muốn lấy anh ấy
  • cha dtugaim — Tôi không chịu thua, tôi sẽ không chịu thua.

[sửa] Đồng nghĩa

  • (Munster, Connacht, và một số loại Ulster)

[sửa] Từ liên hệ

  • chan (dùng trước nguyên âm)
  • char (dùng trước động từ thời quá khứ)

[sửa] Tiếng Gaelic tại Scotland

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Ireland cổ nícon.

[sửa] Trợ từ

cha

  1. Không.
    Cha robh bean aig Iain. — Iain đã không có vợ.
    Cha toigh leam caise. — Tôi không thích pho mát.

[sửa] Cách dùng

Được sử dụng với dạng phụ của động từ. Với hệ từ, động từ có thể bị đàn áp. Trở thành chan trước nguyên âm.

[sửa] Tiếng Swahili

[sửa] Từ nguyên

Từ ki- + -a.

[sửa] Trợ từ

cha

  1. (Dùng sau danh từ loại 7) Của; dành cho.
    kitabu cha mtoto — sách (dành cho) trẻ em
    kiini cha yai — lòng đỏ trứng; trung tâm của trứng
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa