cha

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Danh từ

cha

  1. Nước trà; trà.

Tham khảo



Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

cha

  1. Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi).
    Cha nào con nấy.
    Con có cha như nhà có nóc (tục ngữ).
    Cha bảo gì con ạ?
  2. Từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo.

Đồng nghĩa

Người đàn ông có con

Thán từ

  1. Từ dùng trong một số tiếng chửi rủa, chửi mắng.
    Mồ cha.
    Cha đời.
    Chém cha.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.