chaff
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
chaff /ˈtʃæf/
- Trấu, vỏ (hột).
- Rơm ra, bằm nhỏ (cho súc vật ăn).
- (Nghĩa bóng) Cái rơm rác, vật vô giá trị.
- (Hàng không) Mảnh (kim loại thả xuống để) nhiễu xạ.
Thành ngữ
- to be caught with chaff: Bị lừa bịp một cách dễ dàng.
- to catch with chaff: Đánh lừa một cách dễ dàng.
- a grain of wheat in a bushel of chaff: Cố gắng mà kết quả chẳng ra sao, công dã tràng.
Ngoại động từ
chaff ngoại động từ /ˈtʃæf/
- Băm (rơm rạ).
Chia động từ
chaff
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to chaff | |||||
| Phân từ hiện tại | chaffing | |||||
| Phân từ quá khứ | chaffed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chaff | chaff hoặc chaffst¹ | chaffs hoặc chaffth¹ | chaff | chaff | chaff |
| Quá khứ | chaffed | chaffed, hoặc chaffdst¹ | chaffed | chaffed | chaffed | chaffed |
| Tương lai | will/shall² chaff | will/shall chaff hoặc wilt/shalt¹ chaff | will/shall chaff | will/shall chaff | will/shall chaff | will/shall chaff |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chaff | chaff hoặc chaffst¹ | chaff | chaff | chaff | chaff |
| Quá khứ | chaffed | chaffed | chaffed | chaffed | chaffed | chaffed |
| Tương lai | were to chaff hoặc should chaff | were to chaff hoặc should chaff | were to chaff hoặc should chaff | were to chaff hoặc should chaff | were to chaff hoặc should chaff | were to chaff hoặc should chaff |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | chaff | — | let’s chaff | chaff | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
chaff /ˈtʃæf/
- lời nói đùa, lời nói giỡn, lời bỡn cợt, lời chế giễu, lời giễu cợt.
Ngoại động từ
chaff ngoại động từ /ˈtʃæf/
Chia động từ
chaff
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to chaff | |||||
| Phân từ hiện tại | chaffing | |||||
| Phân từ quá khứ | chaffed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chaff | chaff hoặc chaffst¹ | chaffs hoặc chaffth¹ | chaff | chaff | chaff |
| Quá khứ | chaffed | chaffed, hoặc chaffdst¹ | chaffed | chaffed | chaffed | chaffed |
| Tương lai | will/shall² chaff | will/shall chaff hoặc wilt/shalt¹ chaff | will/shall chaff | will/shall chaff | will/shall chaff | will/shall chaff |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chaff | chaff hoặc chaffst¹ | chaff | chaff | chaff | chaff |
| Quá khứ | chaffed | chaffed | chaffed | chaffed | chaffed | chaffed |
| Tương lai | were to chaff hoặc should chaff | were to chaff hoặc should chaff | were to chaff hoặc should chaff | were to chaff hoặc should chaff | were to chaff hoặc should chaff | were to chaff hoặc should chaff |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | chaff | — | let’s chaff | chaff | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)